TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Quân tiếp viện tiếng Đức là gì?

"quân tiếp viện" trong tiếng Đức là die Verstärkung (danh từ).

die Verstärkung Danh từ · giống cái

/fɛɐ̯ˈʃtɛʁkʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quân tiếp viện, lực lượng tiếp viện.

Xem đầy đủ từ "Verstärkung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Quân tiếp viện tiếng Đức là gì?

"quân tiếp viện" trong tiếng Đức là die Verstärkung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.