TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Verstärkung

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fɛɐ̯ˈʃtɛʁkʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Verstärkungen · sinh cách: der Verstärkung

die Verstärkung nghĩa là quân tiếp viện, lực lượng tiếp viện, sự tăng cường.

Nghĩa của Verstärkung

Danh từ · giống cái

  1. Quân tiếp viện, lực lượng tiếp viện. (biên soạn)
  2. Sự tăng cường. (biên soạn)

Biến cách của Verstärkung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Verstärkungdie Verstärkungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Verstärkungder Verstärkungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Verstärkungden Verstärkungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Verstärkungdie Verstärkungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Verstärkung

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ reinforcement; amplification; reinforcements (additional troops or materiel sent to support an action)

Câu hỏi thường gặp

Verstärkung nghĩa là gì?

Verstärkung (danh từ) nghĩa là quân tiếp viện, lực lượng tiếp viện, sự tăng cường.

Verstärkung là der, die hay das?

Verstärkung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Verstärkung); số nhiều: die Verstärkungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.