die Verstärkung
số nhiều: die Verstärkungen · sinh cách: der Verstärkung
die Verstärkung nghĩa là quân tiếp viện, lực lượng tiếp viện, sự tăng cường.
Nghĩa của Verstärkung
Danh từ · giống cái
- Quân tiếp viện, lực lượng tiếp viện. (biên soạn)
- Sự tăng cường. (biên soạn)
Biến cách của Verstärkung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Verstärkung | die Verstärkungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Verstärkung | der Verstärkungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Verstärkung | den Verstärkungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Verstärkung | die Verstärkungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Verstärkung
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reinforcement; amplification; reinforcements (additional troops or materiel sent to support an action)
Câu hỏi thường gặp
Verstärkung nghĩa là gì?
Verstärkung (danh từ) nghĩa là quân tiếp viện, lực lượng tiếp viện, sự tăng cường.
Verstärkung là der, die hay das?
Verstärkung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Verstärkung); số nhiều: die Verstärkungen.