TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Quá trình tiếng Đức là gì?

"quá trình" trong tiếng Đức là der Prozess (danh từ), der Verlauf (danh từ).

der Prozess Danh từ · giống đực

/pʁoˈt͡sɛs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Qui trình, quá trình.

Xem đầy đủ từ "Prozess": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Verlauf Danh từ · giống đực

/fɛɐ̯ˈlaʊ̯f/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Qui trình, quá trình.

Xem đầy đủ từ "Verlauf": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Quá trình tiếng Đức là gì?

"quá trình" trong tiếng Đức là der Prozess (danh từ), der Verlauf (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.