Quy định tiếng Đức là gì?
"quy định" trong tiếng Đức là die Regel (danh từ).
die Regel Danh từ · giống cái
[ˈʁeːɡl̩] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quy tắc, quy luật, quy định, thể lệ.
- Ich mache es mir zur Regel, niemals zu einer Verabredung zu spät zu kommen. Tôi tự đặt ra quy định không bao giờ được đến muộn buổi hẹn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quy định" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quy định tiếng Đức là gì?
"quy định" trong tiếng Đức là die Regel (danh từ).