TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Phật tử tiếng Đức là gì?

"phật tử" trong tiếng Đức là der Buddhist (danh từ).

der Buddhist Danh từ · giống đực

/bʊˈdɪst/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phật tử.

Xem đầy đủ từ "Buddhist": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phật tử tiếng Đức là gì?

"phật tử" trong tiếng Đức là der Buddhist (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.