TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Buddhist

danh từ giống đực
/bʊˈdɪst/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Buddhisten · sinh cách: des Buddhisten

der Buddhist nghĩa là phật tử.

Nghĩa của Buddhist

Danh từ · giống đực

  1. Phật tử.

Biến cách của Buddhist (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Buddhistdie Buddhisten
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Buddhistender Buddhisten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Buddhistenden Buddhisten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Buddhistendie Buddhisten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Buddhist (male or of unspecified gender)

Câu hỏi thường gặp

Buddhist nghĩa là gì?

Buddhist (danh từ) nghĩa là phật tử.

Buddhist là der, die hay das?

Buddhist là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Buddhist); số nhiều: die Buddhisten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.