TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Quý báu tiếng Đức là gì?

"quý báu" trong tiếng Đức là wertvoll (tính từ), kostbar (tính từ).

wertvoll Tính từ

[ˈvɛɐ̯tfɔl] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quý giá, quý báu.

Xem đầy đủ từ "wertvoll": der/die/das, biến cách, cách chia →

kostbar Tính từ

/ˈkɔstbaːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quý, quý báu.

Xem đầy đủ từ "kostbar": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Quý báu tiếng Đức là gì?

"quý báu" trong tiếng Đức là wertvoll (tính từ), kostbar (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.