Quý báu tiếng Đức là gì?
"quý báu" trong tiếng Đức là wertvoll (tính từ), kostbar (tính từ).
wertvoll Tính từ
[ˈvɛɐ̯tfɔl] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quý giá, quý báu.
Xem đầy đủ từ "wertvoll": der/die/das, biến cách, cách chia →
kostbar Tính từ
/ˈkɔstbaːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quý, quý báu.
Xem đầy đủ từ "kostbar": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Quý báu tiếng Đức là gì?
"quý báu" trong tiếng Đức là wertvoll (tính từ), kostbar (tính từ).