TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Phẩy tiếng Đức là gì?

"phẩy" trong tiếng Đức là das Komma (danh từ), der Beistrich (danh từ).

das Komma Danh từ · giống trung

/ˈkɔma/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phẩy.

  • Was wäre Deutsch ohne Kommas? Tiếng Đức sẽ như thế nào nếu không có dấu phẩy!
  • Was wäre Deutsch ohne Kommas! Tiếng Đức sẽ như thế nào nếu không có dấu phẩy!

Xem đầy đủ từ "Komma": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Beistrich Danh từ · giống đực

/ˈbaɪ̯ˌʃtʀɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phẩy.

Xem đầy đủ từ "Beistrich": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phẩy tiếng Đức là gì?

"phẩy" trong tiếng Đức là das Komma (danh từ), der Beistrich (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.