Phù thuỷ tiếng Đức là gì?
"phù thuỷ" trong tiếng Đức là die Hexe (danh từ), die Gabelreiterin (danh từ), der Hexenmeister (danh từ).
die Hexe Danh từ · giống cái
/ˈhɛk.sə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phù thuỷ.
die Gabelreiterin Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phù thuỷ.
Xem đầy đủ từ "Gabelreiterin": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Hexenmeister Danh từ · giống đực
/ˈhɛksn̩ˌmaɪ̯stɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phù thuỷ, thuật sĩ.
Xem đầy đủ từ "Hexenmeister": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Zauberer Danh từ · giống đực
/ˈt͡saʊ̯bəʁɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phù thuỷ, thuật sĩ.
Xem đầy đủ từ "Zauberer": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Phù thuỷ tiếng Đức là gì?
"phù thuỷ" trong tiếng Đức là die Hexe (danh từ), die Gabelreiterin (danh từ), der Hexenmeister (danh từ).