TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Phù thuỷ tiếng Đức là gì?

"phù thuỷ" trong tiếng Đức là die Hexe (danh từ), die Gabelreiterin (danh từ), der Hexenmeister (danh từ).

die Hexe Danh từ · giống cái

/ˈhɛk.sə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phù thuỷ.

Xem đầy đủ từ "Hexe": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Gabelreiterin Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phù thuỷ.

Xem đầy đủ từ "Gabelreiterin": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Hexenmeister Danh từ · giống đực

/ˈhɛksn̩ˌmaɪ̯stɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phù thuỷ, thuật sĩ.

Xem đầy đủ từ "Hexenmeister": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Zauberer Danh từ · giống đực

/ˈt͡saʊ̯bəʁɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phù thuỷ, thuật sĩ.

Xem đầy đủ từ "Zauberer": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phù thuỷ tiếng Đức là gì?

"phù thuỷ" trong tiếng Đức là die Hexe (danh từ), die Gabelreiterin (danh từ), der Hexenmeister (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.