TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Quán tính tiếng Đức là gì?

"quán tính" trong tiếng Đức là das Beharrungsvermögen (danh từ), die Trägheit (danh từ).

das Beharrungsvermögen Danh từ · giống trung

/bəˈhaʁʊŋsfɛɐ̯ˌmøːɡn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quán tính.

Xem đầy đủ từ "Beharrungsvermögen": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Trägheit Danh từ · giống cái

/ˈtʁɛːkhaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quán tính.

Xem đầy đủ từ "Trägheit": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Quán tính tiếng Đức là gì?

"quán tính" trong tiếng Đức là das Beharrungsvermögen (danh từ), die Trägheit (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.