TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Trägheit

danh từ giống cái
/ˈtʁɛːkhaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Trägheiten · sinh cách: der Trägheit

die Trägheit nghĩa là quán tính.

Nghĩa của Trägheit

Danh từ · giống cái

  1. Nghĩa bóng Quán tính.

Biến cách của Trägheit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Trägheitdie Trägheiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Trägheitder Trägheiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Trägheitden Trägheiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Trägheitdie Trägheiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ inertia

Câu hỏi thường gặp

Trägheit nghĩa là gì?

Trägheit (danh từ) nghĩa là quán tính.

Trägheit là der, die hay das?

Trägheit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Trägheit); số nhiều: die Trägheiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.