Phục hồi tiếng Đức là gì?
"phục hồi" trong tiếng Đức là erholen (động từ), genesen (động từ), restaurieren (động từ).
erholen Động từ
[ʔɛɐ̯ˈhoːln̩] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khỏi, phục hồi.
Xem đầy đủ từ "erholen": der/die/das, biến cách, cách chia →
genesen Động từ
/ɡəˈneːzən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khỏi, phục hồi.
Xem đầy đủ từ "genesen": der/die/das, biến cách, cách chia →
restaurieren Động từ
/ʁestaʊ̯ˈʁiːʁən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khôi phục, phục hồi.
Xem đầy đủ từ "restaurieren": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Phục hồi tiếng Đức là gì?
"phục hồi" trong tiếng Đức là erholen (động từ), genesen (động từ), restaurieren (động từ).