TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Phục hồi tiếng Đức là gì?

"phục hồi" trong tiếng Đức là erholen (động từ), genesen (động từ), restaurieren (động từ).

erholen Động từ

[ʔɛɐ̯ˈhoːln̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khỏi, phục hồi.

Xem đầy đủ từ "erholen": der/die/das, biến cách, cách chia →

genesen Động từ

/ɡəˈneːzən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khỏi, phục hồi.

Xem đầy đủ từ "genesen": der/die/das, biến cách, cách chia →

restaurieren Động từ

/ʁestaʊ̯ˈʁiːʁən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khôi phục, phục hồi.

Xem đầy đủ từ "restaurieren": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phục hồi tiếng Đức là gì?

"phục hồi" trong tiếng Đức là erholen (động từ), genesen (động từ), restaurieren (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.