TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

genesen

/ɡəˈneːzən/ giọng máy của trình duyệt

genesen nghĩa là khỏi, phục hồi.

Nghĩa của genesen

Động từ

  1. Khỏi, phục hồi.

Chia động từ genesen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: genesenPhân từ I: genesend

Hiện tại Präsens

  • ich genese
  • du genest
  • er/sie/es genest
  • wir genesen
  • ihr genest
  • sie/Sie genesen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich genas
  • du genasest
  • er/sie/es genas
  • wir genasen
  • ihr genast
  • sie/Sie genasen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin genesen
  • du bist genesen
  • er/sie/es ist genesen
  • wir sind genesen
  • ihr seid genesen
  • sie/Sie sind genesen

Tương lai Futur I

  • ich werde genesen
  • du wirst genesen
  • er/sie/es wird genesen
  • wir werden genesen
  • ihr werdet genesen
  • sie/Sie werden genesen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich genese
  • du genesest
  • er/sie/es genese
  • wir genesen
  • ihr geneset
  • sie/Sie genesen

Mệnh lệnh Imperativ

  • genes! (du)
  • genest! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với genesen

Trái nghĩa

Câu ví dụ với genesen

  • Der Patient ist vollkommen genesen. Bệnh nhân hồi phục hoàn toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2926935

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to recover; to recuperate

Câu hỏi thường gặp

genesen nghĩa là gì?

genesen (động từ) nghĩa là khỏi, phục hồi.

Chia động từ genesen ở thì hiện tại thế nào?

ich genese, du genest, er/sie/es genest, wir genesen, ihr genest, sie/Sie genesen. Phân từ II: genesen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.