TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Phụ trương tiếng Đức là gì?

"phụ trương" trong tiếng Đức là die Beilage (danh từ).

die Beilage Danh từ · giống cái

/ˈbaɪ̯ˌlaːɡə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phụ trương.

Xem đầy đủ từ "Beilage": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phụ trương tiếng Đức là gì?

"phụ trương" trong tiếng Đức là die Beilage (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.