Phỉnh tiếng Đức là gì?
"phỉnh" trong tiếng Đức là der Chip (danh từ), überreden (động từ), beschwatzen (động từ).
der Chip Danh từ · giống đực
/tʃɪp/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phỉnh.
überreden Động từ
/yːbərˈreːdən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dỗ, tán, phỉnh.
Xem đầy đủ từ "überreden": der/die/das, biến cách, cách chia →
beschwatzen Động từ
[bəˈʃvat͡sn̩] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dỗ, tán, phỉnh.
Xem đầy đủ từ "beschwatzen": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Phỉnh tiếng Đức là gì?
"phỉnh" trong tiếng Đức là der Chip (danh từ), überreden (động từ), beschwatzen (động từ).