TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

beschwatzen

[bəˈʃvat͡sn̩] giọng máy của trình duyệt

beschwatzen nghĩa là dỗ, tán, phỉnh.

Nghĩa của beschwatzen

Động từ

  1. Dỗ, tán, phỉnh.

Chia động từ beschwatzen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: beschwatztPhân từ I: beschwatzend

Hiện tại Präsens

  • ich beschwatze
  • du beschwatzt
  • er/sie/es beschwatzt
  • wir beschwatzen
  • ihr beschwatzt
  • sie/Sie beschwatzen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich beschwatzte
  • du beschwatztest
  • er/sie/es beschwatzte
  • wir beschwatzten
  • ihr beschwatztet
  • sie/Sie beschwatzten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe beschwatzt
  • du hast beschwatzt
  • er/sie/es hat beschwatzt
  • wir haben beschwatzt
  • ihr habt beschwatzt
  • sie/Sie haben beschwatzt

Tương lai Futur I

  • ich werde beschwatzen
  • du wirst beschwatzen
  • er/sie/es wird beschwatzen
  • wir werden beschwatzen
  • ihr werdet beschwatzen
  • sie/Sie werden beschwatzen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich beschwatze
  • du beschwatzest
  • er/sie/es beschwatze
  • wir beschwatzen
  • ihr beschwatzet
  • sie/Sie beschwatzen

Mệnh lệnh Imperativ

  • beschwatz! (du)
  • beschwatzt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to coax, cajole

Câu hỏi thường gặp

beschwatzen nghĩa là gì?

beschwatzen (động từ) nghĩa là dỗ, tán, phỉnh.

Chia động từ beschwatzen ở thì hiện tại thế nào?

ich beschwatze, du beschwatzt, er/sie/es beschwatzt, wir beschwatzen, ihr beschwatzt, sie/Sie beschwatzen. Phân từ II: beschwatzt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.