beschränken
beschränken nghĩa là hạn chế, giới hạn, nhốt.
Nghĩa của beschränken
Động từ
- Hạn chế, giới hạn.
- Nhốt.
Chia động từ beschränken
Hiện tại Präsens
- ich beschränke
- du beschränkst
- er/sie/es beschränkt
- wir beschränken
- ihr beschränkt
- sie/Sie beschränken
Quá khứ đơn Präteritum
- ich beschränkte
- du beschränktest
- er/sie/es beschränkte
- wir beschränkten
- ihr beschränktet
- sie/Sie beschränkten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe beschränkt
- du hast beschränkt
- er/sie/es hat beschränkt
- wir haben beschränkt
- ihr habt beschränkt
- sie/Sie haben beschränkt
Tương lai Futur I
- ich werde beschränken
- du wirst beschränken
- er/sie/es wird beschränken
- wir werden beschränken
- ihr werdet beschränken
- sie/Sie werden beschränken
Giả định I Konjunktiv I
- ich beschränke
- du beschränkest
- er/sie/es beschränke
- wir beschränken
- ihr beschränket
- sie/Sie beschränken
Mệnh lệnh Imperativ
- beschränk! (du)
- beschränkt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của beschränken
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to limit; to restrict; to limit oneself
Câu hỏi thường gặp
beschränken nghĩa là gì?
beschränken (động từ) nghĩa là hạn chế, giới hạn, nhốt.
Chia động từ beschränken ở thì hiện tại thế nào?
ich beschränke, du beschränkst, er/sie/es beschränkt, wir beschränken, ihr beschränkt, sie/Sie beschränken. Phân từ II: beschränkt.