TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

beschränken

/ˈbəˌʃʁɛŋkn̩/ giọng máy của trình duyệt

beschränken nghĩa là hạn chế, giới hạn, nhốt.

Nghĩa của beschränken

Động từ

  1. Hạn chế, giới hạn.
  2. Nhốt.

Chia động từ beschränken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: beschränktPhân từ I: beschränkend

Hiện tại Präsens

  • ich beschränke
  • du beschränkst
  • er/sie/es beschränkt
  • wir beschränken
  • ihr beschränkt
  • sie/Sie beschränken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich beschränkte
  • du beschränktest
  • er/sie/es beschränkte
  • wir beschränkten
  • ihr beschränktet
  • sie/Sie beschränkten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe beschränkt
  • du hast beschränkt
  • er/sie/es hat beschränkt
  • wir haben beschränkt
  • ihr habt beschränkt
  • sie/Sie haben beschränkt

Tương lai Futur I

  • ich werde beschränken
  • du wirst beschränken
  • er/sie/es wird beschränken
  • wir werden beschränken
  • ihr werdet beschränken
  • sie/Sie werden beschränken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich beschränke
  • du beschränkest
  • er/sie/es beschränke
  • wir beschränken
  • ihr beschränket
  • sie/Sie beschränken

Mệnh lệnh Imperativ

  • beschränk! (du)
  • beschränkt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của beschränken

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to limit; to restrict; to limit oneself

Câu hỏi thường gặp

beschränken nghĩa là gì?

beschränken (động từ) nghĩa là hạn chế, giới hạn, nhốt.

Chia động từ beschränken ở thì hiện tại thế nào?

ich beschränke, du beschränkst, er/sie/es beschränkt, wir beschränken, ihr beschränkt, sie/Sie beschränken. Phân từ II: beschränkt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.