TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Beschränkung

danh từ giống cái
/bəˈʃʁɛŋkʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Beschränkungen · sinh cách: der Beschränkung

die Beschränkung nghĩa là hạn chế.

Nghĩa của Beschränkung

Danh từ · giống cái

  1. Hạn chế.

Biến cách của Beschränkung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Beschränkungdie Beschränkungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Beschränkungder Beschränkungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Beschränkungden Beschränkungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Beschränkungdie Beschränkungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ restriction

Câu hỏi thường gặp

Beschränkung nghĩa là gì?

Beschränkung (danh từ) nghĩa là hạn chế.

Beschränkung là der, die hay das?

Beschränkung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Beschränkung); số nhiều: die Beschränkungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.