TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Phẳng tiếng Đức là gì?

"phẳng" trong tiếng Đức là eben (tính từ), flach (tính từ).

eben Tính từ

/eːbən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bằng, phẳng.

Xem đầy đủ từ "eben": der/die/das, biến cách, cách chia →

flach Tính từ

/flaχ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bằng, phẳng.

  • Er ist flach. Nó phẳng.
  • Sie ist flach. Nó phẳng.

Xem đầy đủ từ "flach": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phẳng tiếng Đức là gì?

"phẳng" trong tiếng Đức là eben (tính từ), flach (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.