Từ tiếng Việt sang tiếng Đức: "… tiếng Đức là gì" — trang 28
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Đức xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 28/45
- quả quyết
- quả thể
- quả táo tây
- quả văng
- quản gia
- quảng bá
- quảng châu
- quảng cáo
- quảng trường
- quảng đông
- quấy
- quấy rầy
- quần
- quần bò
- quần dài
- quần lót
- quần vợt
- quần áo
- quần đùi
- quần đảo
- quần đảo cook
- quần đảo hawaii
- quần đảo mác-san
- quần đảo xô-lô-môn
- quận
- quận hạt
- quắc
- quẹo
- quế
- quốc
- quốc ca
- quốc gia
- quốc giáo
- quốc hữu hoá
- quốc lộ
- quốc tang
- quốc trưởng
- quốc táng
- quốc tế
- quốc tế hoá
- quốc tế ngữ
- quốc tịch
- quốc vương
- quốc vụ khanh
- quốc xã
- quỳ
- quỷ
- quỹ đạo
- ra
- ra-bát
- ra lệnh
- ra mắt
- ra ngoài
- ra đa
- ra đi
- ra đi ô
- radio
- rao vặt
- rau
- rau chân vịt
- rau câu
- rau trộn
- rađi
- reo
- ria
- ria mép
- riêng
- riêng tư
- roi
- românia
- rong biển
- rođi
- ru-an-đa
- rubiđi
- rum
- run
- rung động
- rutherfordi
- ruy-băng
- ruồi
- ruồi giấm
- ruồi lằng
- ruồi nhuế
- ruồi xanh
- ruộng
- ruột
- ruột già
- ruột non
- ruột thừa
- rào
- rác
- rái
- rái cá
- rán
- ráy
- ráy tai
- râm
- râu
- râu dê
- râu mép
- rây
- rãnh
- rèm
- rèn
- rét
- rên
- rên rỉ
- rêu
- rì-mốt
- rìa
- rình rập
- rìu
- rít
- ròm
- ròng rọc
- rót
- rô
- rô-bi-nê
- rôma
- rõ
- rõ ràng
- rùa
- rút gọn
- rút lui
- rút lại
- rút ruột
- rút về
- răng
- răng cửa
- răng hàm
- răng khôn
- răng sữa
- rơ-moóc
- rơi
- rơi vào
- rơm
- rương
- rượt
- rượu
- rượu branđi
- rượu gin
- rượu mùi
- rượu rum
- rượu vang
- rượu vodka
- rạ
- rạn san hô
- rạng rỡ
- rạng đông
- rạp chiếu phim
- rạp hát
- rạp phim
- rảnh
- rất
- rất đẹp
- rầm rầm
- rắc rối
- rắm
- rắn
- rắn hổ mang
- rắn đuôi chuông
- rằng
- rẻ
- rẽ
- rết
- rể
- rễ
- rệ đường
- rệp
- rỉ
- rỉ sét
- rọ mõm
- rối loạn
- rốn
- rồi
- rồng
- rồng komodo
- rổ
- rỗng
- rộ
- rộng
- rộng lượng
- rớt
- rờ
- rời
- rời khỏi
- rợ
- rụt rè
- rủi
- rủi ro
- rừng
- rừng mưa
- rừng rậm
- rửa
- sa hoàng
- sa mạc
- sa thạch
- sa thải
- sa-tăng
- sai