TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Roi tiếng Đức là gì?

"roi" trong tiếng Đức là die Peitsche (danh từ), der Zagel (danh từ).

die Peitsche Danh từ · giống cái

/ˈpaɪ̯t͡ʃə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Roi.

Xem đầy đủ từ "Peitsche": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Zagel Danh từ · giống đực

/ˈt͡saːɡl̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Roi.

Xem đầy đủ từ "Zagel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Roi tiếng Đức là gì?

"roi" trong tiếng Đức là die Peitsche (danh từ), der Zagel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.