TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Quần bò tiếng Đức là gì?

"quần bò" trong tiếng Đức là die Jeans (danh từ), die Jeanshose (danh từ), die Niethose (danh từ).

die Jeans Danh từ · giống cái

/(d)ʒiːns/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quần jeans, quần bò.

Xem đầy đủ từ "Jeans": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Jeanshose Danh từ · giống cái

/ˈd͡ʒiːnsˌhoːzə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quần jeans, quần bò.

Xem đầy đủ từ "Jeanshose": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Niethose Danh từ · giống cái

/ˈniːthoːzə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quần jeans, quần bò.

Xem đầy đủ từ "Niethose": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Quần bò tiếng Đức là gì?

"quần bò" trong tiếng Đức là die Jeans (danh từ), die Jeanshose (danh từ), die Niethose (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.