TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Quốc vương tiếng Đức là gì?

"quốc vương" trong tiếng Đức là König (danh từ).

König Danh từ

/ˈkøː.nɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vua, quốc vương.

Xem đầy đủ từ "König": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quốc vương" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Quốc vương tiếng Đức là gì?

"quốc vương" trong tiếng Đức là König (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.