TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Rừng tiếng Đức là gì?

"rừng" trong tiếng Đức là der Wald (danh từ), der/die/das Dschungel (danh từ), der Forst (danh từ).

der Wald Danh từ · giống đực

/valt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rừng.

  • Ich bin im Wald von etlichen Insekten gestochen worden. Tôi bị nhiều côn trùng cắn trong rừng.
  • Der Wald wird von Tieren bewohnt. Động vật sinh sống ở trong rừng.

Xem đầy đủ từ "Wald": der/die/das, biến cách, cách chia →

der/die/das Dschungel Danh từ

/ˈ(d)ʒʊŋəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rừng rậm, rừng.

  • Tiger leben im Dschungel, Löwen in der Savanne. Hổ sống trong rừng rậm, sư tử sống ở xavan.

Xem đầy đủ từ "Dschungel": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Forst Danh từ · giống đực

/fɔrst/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rừng.

Xem đầy đủ từ "Forst": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Hain Danh từ · giống đực

/haɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rừng.

Xem đầy đủ từ "Hain": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Urwald Danh từ · giống đực

/ˈuːrˌvalt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rừng rậm, rừng.

  • Ein Drittel der Urwälder der Welt befinden sich in Brasilien. Một phần ba rừng mưa trên thế giới nằm ở Brazil.

Xem đầy đủ từ "Urwald": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Rừng tiếng Đức là gì?

"rừng" trong tiếng Đức là der Wald (danh từ), der/die/das Dschungel (danh từ), der Forst (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.