TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Forst

danh từ giống đực
/fɔrst/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Forste · sinh cách: des Forstes

der Forst nghĩa là rừng.

Nghĩa của Forst

Danh từ · giống đực

  1. Rừng.

Biến cách của Forst (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Forstdie Forste
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Forstesder Forste
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Forstden Forsten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Forstdie Forste

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Forst

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a forest, at least enclosed, usually also cultivated

Câu hỏi thường gặp

Forst nghĩa là gì?

Forst (danh từ) nghĩa là rừng.

Forst là der, die hay das?

Forst là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Forst); số nhiều: die Forste.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.