TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Wald

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/valt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wälder · sinh cách: des Waldes

der Wald nghĩa là rừng.

Nghĩa của Wald

Danh từ · giống đực

  1. Rừng.

Biến cách của Wald (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Walddie Wälder
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Waldesder Wälder
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Waldden Wäldern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Walddie Wälder

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Wald

  • Der Jagdhund lief auf den Wald zu. Con chó săn đã đi ra phía khu rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3525425
  • Ungefähr 9,4% der Erdoberfläche ist mit Wald bedeckt. Khoảng 9,4% bề mặt trái đất bị băng tuyết bao phủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5418601
  • Ein seltsames Tier streunt im Wald umher. Một con thú kỳ lạ đang băng qua khu rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7998881
  • Du siehst den Wald vor lauter Bäumen nicht. Thấy cây mà chẳng thấy rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #621272
  • Hat sich der alte Mann im Wald verirrt? Có phải ông già đã bị lạc trong rừng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2336173
  • Der Junge verirrte sich im Wald. Chàng trai lạc đường trong rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5958809
  • Der Wald wird von Tieren bewohnt. Động vật sinh sống ở trong rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12460778
  • Ich bin im Wald von etlichen Insekten gestochen worden. Tôi bị nhiều côn trùng cắn trong rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1811272

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ forest; woods; woodland

Câu hỏi thường gặp

Wald nghĩa là gì?

Wald (danh từ) nghĩa là rừng.

Wald là der, die hay das?

Wald là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Wald); số nhiều: die Wälder.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.