der Wall
số nhiều: die Wälle · sinh cách: des Walles
der Wall nghĩa là tường.
Nghĩa của Wall
Danh từ · giống đực
- Tường.
Biến cách của Wall (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Wall | die Wälle |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Walles | der Wälle |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Wall | den Wällen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Wall | die Wälle |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Wall
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rampart, parapet, earthwork; levee, embankment; ridge
Câu hỏi thường gặp
Wall nghĩa là gì?
Wall (danh từ) nghĩa là tường.
Wall là der, die hay das?
Wall là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Wall); số nhiều: die Wälle.