TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Wall

danh từ giống đực
/val/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wälle · sinh cách: des Walles

der Wall nghĩa là tường.

Nghĩa của Wall

Danh từ · giống đực

  1. Tường.

Biến cách của Wall (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Walldie Wälle
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Wallesder Wälle
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Wallden Wällen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Walldie Wälle

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Wall

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rampart, parapet, earthwork; levee, embankment; ridge

Câu hỏi thường gặp

Wall nghĩa là gì?

Wall (danh từ) nghĩa là tường.

Wall là der, die hay das?

Wall là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Wall); số nhiều: die Wälle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.