TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kamm

danh từ giống đực
/kam/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kämme · sinh cách: des Kammes

der Kamm nghĩa là lược, mào, mồng.

Nghĩa của Kamm

Danh từ · giống đực

  1. Lược.
  2. Mào, mồng.

Biến cách của Kamm (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Kammdie Kämme
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kammesder Kämme
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kammden Kämmen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Kammdie Kämme

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Kamm

Câu ví dụ với Kamm

  • Wo ist mein Kamm? Lược của tôi đâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2800194

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ comb; crest (of various animals), comb (of rooster); shoulder (of pork), neck (of mutton/beef); ridge (of hills, mountains)

Câu hỏi thường gặp

Kamm nghĩa là gì?

Kamm (danh từ) nghĩa là lược, mào, mồng.

Kamm là der, die hay das?

Kamm là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kamm); số nhiều: die Kämme.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.