der Kamm
số nhiều: die Kämme · sinh cách: des Kammes
der Kamm nghĩa là lược, mào, mồng.
Nghĩa của Kamm
Danh từ · giống đực
- Lược.
- Mào, mồng.
Biến cách của Kamm (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Kamm | die Kämme |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kammes | der Kämme |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kamm | den Kämmen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Kamm | die Kämme |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Kamm
Câu ví dụ với Kamm
- Wo ist mein Kamm? Lược của tôi đâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2800194
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ comb; crest (of various animals), comb (of rooster); shoulder (of pork), neck (of mutton/beef); ridge (of hills, mountains)
Câu hỏi thường gặp
Kamm nghĩa là gì?
Kamm (danh từ) nghĩa là lược, mào, mồng.
Kamm là der, die hay das?
Kamm là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kamm); số nhiều: die Kämme.