kämmen
kämmen nghĩa là chải.
Cũng là một dạng biến đổi của Kamm — Lược.
Nghĩa của kämmen
Động từ
- Chải.
Chia động từ kämmen
Hiện tại Präsens
- ich kämme
- du kämmst
- er/sie/es kämmt
- wir kämmen
- ihr kämmt
- sie/Sie kämmen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich kämmte
- du kämmtest
- er/sie/es kämmte
- wir kämmten
- ihr kämmtet
- sie/Sie kämmten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gekämmt
- du hast gekämmt
- er/sie/es hat gekämmt
- wir haben gekämmt
- ihr habt gekämmt
- sie/Sie haben gekämmt
Tương lai Futur I
- ich werde kämmen
- du wirst kämmen
- er/sie/es wird kämmen
- wir werden kämmen
- ihr werdet kämmen
- sie/Sie werden kämmen
Giả định I Konjunktiv I
- ich kämme
- du kämmest
- er/sie/es kämme
- wir kämmen
- ihr kämmet
- sie/Sie kämmen
Mệnh lệnh Imperativ
- kämm! (du)
- kämmt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của kämmen
Câu ví dụ với kämmen
- Kämm dir die Haare! Chải tóc đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10485216
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to groom (hair), to comb, brush; to groom someone’s hair
Câu hỏi thường gặp
kämmen nghĩa là gì?
kämmen (động từ) nghĩa là chải.
Chia động từ kämmen ở thì hiện tại thế nào?
ich kämme, du kämmst, er/sie/es kämmt, wir kämmen, ihr kämmt, sie/Sie kämmen. Phân từ II: gekämmt.