die Kälte
sinh cách: der Kälte
die Kälte nghĩa là rét.
Nghĩa của Kälte
Danh từ · giống cái
- Rét.
Biến cách của Kälte (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kälte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kälte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kälte |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kälte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Kälte
- Sie mögen die extreme Kälte von Alaska. Họ thích thời tiết cực lạnh ở Alaska. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8639064
- Meine Ohren sind von der Kälte rot geworden. Tai tôi đỏ lên vì cái lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13647228
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coldness; cold
Câu hỏi thường gặp
Kälte nghĩa là gì?
Kälte (danh từ) nghĩa là rét.
Kälte là der, die hay das?
Kälte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kälte).