TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kälte

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈkɛltə/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Kälte

die Kälte nghĩa là rét.

Nghĩa của Kälte

Danh từ · giống cái

  1. Rét.

Biến cách của Kälte (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kälte
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kälte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kälte
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kälte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Kälte

  • Sie mögen die extreme Kälte von Alaska. Họ thích thời tiết cực lạnh ở Alaska. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8639064
  • Meine Ohren sind von der Kälte rot geworden. Tai tôi đỏ lên vì cái lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13647228

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ coldness; cold

Câu hỏi thường gặp

Kälte nghĩa là gì?

Kälte (danh từ) nghĩa là rét.

Kälte là der, die hay das?

Kälte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kälte).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.