der Walzer
danh từ giống đực
/ˈvaltsɐ/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Walzers
der Walzer nghĩa là van, van-xơ.
Nghĩa của Walzer
Danh từ · giống đực
- Van, van-xơ.
Biến cách của Walzer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Walzer | die Walzer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Walzers | der Walzer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Walzer | den Walzern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Walzer | die Walzer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ waltz
Câu hỏi thường gặp
Walzer nghĩa là gì?
Walzer (danh từ) nghĩa là van, van-xơ.
Walzer là der, die hay das?
Walzer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Walzer).