TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Wand

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/vant/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wände · sinh cách: der Wand

die Wand nghĩa là tường.

Nghĩa của Wand

Danh từ · giống cái

  1. Tường.

Biến cách của Wand (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Wanddie Wände
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Wandder Wände
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Wandden Wänden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Wanddie Wände

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Wand

  • Die Karte hängt an der Wand. Bản đồ ở trên tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2423466
  • An der Wand hängen Bilder. Những bức tranh được treo trên tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13754170

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wall, partition; vertical face of a precipice, any large vertical surface

Câu hỏi thường gặp

Wand nghĩa là gì?

Wand (danh từ) nghĩa là tường.

Wand là der, die hay das?

Wand là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wand); số nhiều: die Wände.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.