die Wand
số nhiều: die Wände · sinh cách: der Wand
die Wand nghĩa là tường.
Nghĩa của Wand
Danh từ · giống cái
- Tường.
Biến cách của Wand (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Wand | die Wände |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Wand | der Wände |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Wand | den Wänden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Wand | die Wände |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Wand
- Die Karte hängt an der Wand. Bản đồ ở trên tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2423466
- An der Wand hängen Bilder. Những bức tranh được treo trên tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13754170
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wall, partition; vertical face of a precipice, any large vertical surface
Câu hỏi thường gặp
Wand nghĩa là gì?
Wand (danh từ) nghĩa là tường.
Wand là der, die hay das?
Wand là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wand); số nhiều: die Wände.