TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Rắm tiếng Đức là gì?

"rắm" trong tiếng Đức là der Furz (danh từ).

der Furz Danh từ · giống đực

/fʊʁts/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đánh rắm, trung tiện, rắm, địt.

Xem đầy đủ từ "Furz": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Rắm tiếng Đức là gì?

"rắm" trong tiếng Đức là der Furz (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.