TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Reo tiếng Đức là gì?

"reo" trong tiếng Đức là klingen (động từ), klingeln (động từ), läuten (động từ).

klingen Động từ

/ˈklɪŋən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Reo, kêu, vang.

Xem đầy đủ từ "klingen": der/die/das, biến cách, cách chia →

klingeln Động từ

/ˈklɪŋl̩n/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Reo (chuông, điện thoại)

  • Dein Telefon klingelt. Điện thoại của bạn đang reo kìa.
  • Ich ging gerade raus, als das Telefon klingelte. Tôi đang định ra ngoài thì chuông điện thoại reo.

Xem đầy đủ từ "klingeln": der/die/das, biến cách, cách chia →

läuten Động từ

/lɔʏ̯tən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (chuông) reo, ngân, đổ.

Xem đầy đủ từ "läuten": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Reo tiếng Đức là gì?

"reo" trong tiếng Đức là klingen (động từ), klingeln (động từ), läuten (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.