TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Quốc tế tiếng Đức là gì?

"quốc tế" trong tiếng Đức là international (tính từ), zwischenstaatlich (tính từ).

international Tính từ

/ˌɪntɐnat͡si̯oˈnaːl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quốc tế.

Xem đầy đủ từ "international": der/die/das, biến cách, cách chia →

zwischenstaatlich Tính từ

/ˈt͡svɪʃn̩ˌʃtaːtlɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quốc tế.

Xem đầy đủ từ "zwischenstaatlich": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Quốc tế tiếng Đức là gì?

"quốc tế" trong tiếng Đức là international (tính từ), zwischenstaatlich (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.