Rắc rối tiếng Đức là gì?
"rắc rối" trong tiếng Đức là die Schwierigkeit (danh từ).
die Schwierigkeit Danh từ · giống cái
/ˈʃviːʁɪçkaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rắc rối.
- Und jetzt stecke ich wegen dir in Schwierigkeiten. Giờ thì tại bạn mà tôi gặp rắc rối!
Xem đầy đủ từ "Schwierigkeit": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rắc rối" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Rắc rối tiếng Đức là gì?
"rắc rối" trong tiếng Đức là die Schwierigkeit (danh từ).