TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ria tiếng Đức là gì?

"ria" trong tiếng Đức là der Schnurrbart (danh từ).

der Schnurrbart Danh từ · giống đực

/ˈʃnʊʁˌbaːɐ̯t/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Râu mép, ria mép, ria.

  • Die Männer haben Schnurrbärte. Ông ta có ria mép.

Xem đầy đủ từ "Schnurrbart": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ria" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ria tiếng Đức là gì?

"ria" trong tiếng Đức là der Schnurrbart (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.