TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ruồi nhuế tiếng Đức là gì?

"ruồi nhuế" trong tiếng Đức là die Mücke (danh từ).

die Mücke Danh từ · giống cái

/ˈmʏkə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ruồi nhuế.

Xem đầy đủ từ "Mücke": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ruồi nhuế tiếng Đức là gì?

"ruồi nhuế" trong tiếng Đức là die Mücke (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.