TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Rùa tiếng Đức là gì?

"rùa" trong tiếng Đức là die Schildkröte (danh từ), die Landschildkröte (danh từ).

die Schildkröte Danh từ · giống cái

/ˈʃɪltˌkʁøːtə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rùa.

  • Schildkröten halten Winterschlaf. Rùa ngủ đông.
  • Schildkröten legen Eier. Rùa đẻ trứng.

Xem đầy đủ từ "Schildkröte": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Landschildkröte Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rùa.

Xem đầy đủ từ "Landschildkröte": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Rùa tiếng Đức là gì?

"rùa" trong tiếng Đức là die Schildkröte (danh từ), die Landschildkröte (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.