Rùa tiếng Đức là gì?
"rùa" trong tiếng Đức là die Schildkröte (danh từ), die Landschildkröte (danh từ).
die Schildkröte Danh từ · giống cái
/ˈʃɪltˌkʁøːtə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rùa.
- Schildkröten halten Winterschlaf. Rùa ngủ đông.
- Schildkröten legen Eier. Rùa đẻ trứng.
Xem đầy đủ từ "Schildkröte": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Landschildkröte Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rùa.
Xem đầy đủ từ "Landschildkröte": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Rùa tiếng Đức là gì?
"rùa" trong tiếng Đức là die Schildkröte (danh từ), die Landschildkröte (danh từ).