TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Rụt rè tiếng Đức là gì?

"rụt rè" trong tiếng Đức là schüchtern (tính từ), furchtsam (tính từ), verhuscht (tính từ).

schüchtern Tính từ

/ˈʃʏçtɐn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rụt rè.

  • Ich bin nicht schüchtern. Tôi không rụt rè.

Xem đầy đủ từ "schüchtern": der/die/das, biến cách, cách chia →

furchtsam Tính từ

/ˈfʊrçtza(ː)m/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rụt rè.

Xem đầy đủ từ "furchtsam": der/die/das, biến cách, cách chia →

verhuscht Tính từ

/fɛɐ̯ˈhʊːʃt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rụt rè.

Xem đầy đủ từ "verhuscht": der/die/das, biến cách, cách chia →

zaghaft Tính từ

/ˈt͡saːkhaft/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rụt rè.

Xem đầy đủ từ "zaghaft": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Rụt rè tiếng Đức là gì?

"rụt rè" trong tiếng Đức là schüchtern (tính từ), furchtsam (tính từ), verhuscht (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.