TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

furchtsam

/ˈfʊrçtza(ː)m/ giọng máy của trình duyệt

furchtsam nghĩa là rụt rè.

Nghĩa của furchtsam

Tính từ

  1. Trang trọng Rụt rè.

So sánh của furchtsam

So sánh hơnfurchtsamer
So sánh nhấtam furchtsamsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với furchtsam

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ fearful; timid; frightened; fearsome; frightening

Câu hỏi thường gặp

furchtsam nghĩa là gì?

furchtsam (tính từ) nghĩa là rụt rè.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.