TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verhuscht

/fɛɐ̯ˈhʊːʃt/ giọng máy của trình duyệt

verhuscht nghĩa là rụt rè.

Nghĩa của verhuscht

Tính từ

  1. Rụt rè.

So sánh của verhuscht

So sánh hơnverhuschter
So sánh nhấtam verhuschtesten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ timid, pussy, fainthearted; vanished, past, disapparent; blurry, smeary, gruelly

Câu hỏi thường gặp

verhuscht nghĩa là gì?

verhuscht (tính từ) nghĩa là rụt rè.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.