TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verhungern

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[fɛɐ̯ˈhʊŋɐ] giọng máy của trình duyệt

verhungern nghĩa là chết đói, đói ngấu, đói meo.

Nghĩa của verhungern

Động từ

  1. Nghĩa bóng Chết đói.
  2. Nghĩa bóng Đói ngấu, đói meo.

Chia động từ verhungern

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: verhungertPhân từ I: verhungernd

Hiện tại Präsens

  • ich verhungre
  • du verhungerst
  • er/sie/es verhungert
  • wir verhungern
  • ihr verhungert
  • sie/Sie verhungern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verhungerte
  • du verhungertest
  • er/sie/es verhungerte
  • wir verhungerten
  • ihr verhungertet
  • sie/Sie verhungerten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin verhungert
  • du bist verhungert
  • er/sie/es ist verhungert
  • wir sind verhungert
  • ihr seid verhungert
  • sie/Sie sind verhungert

Tương lai Futur I

  • ich werde verhungern
  • du wirst verhungern
  • er/sie/es wird verhungern
  • wir werden verhungern
  • ihr werdet verhungern
  • sie/Sie werden verhungern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verhungere
  • du verhungerest
  • er/sie/es verhungere
  • wir verhungern
  • ihr verhungeret
  • sie/Sie verhungern

Mệnh lệnh Imperativ

  • verhungre! (du)
  • verhungert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với verhungern

  • Ich verhungere. Tôi đói quá rồi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #626452
  • Ich bin am Verhungern! Tôi đói quá rồi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1848729

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to starve to death

Câu hỏi thường gặp

verhungern nghĩa là gì?

verhungern (động từ) nghĩa là chết đói, đói ngấu, đói meo.

Chia động từ verhungern ở thì hiện tại thế nào?

ich verhungre, du verhungerst, er/sie/es verhungert, wir verhungern, ihr verhungert, sie/Sie verhungern. Phân từ II: verhungert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.