verhungern
verhungern nghĩa là chết đói, đói ngấu, đói meo.
Nghĩa của verhungern
Động từ
- Nghĩa bóng Chết đói.
- Nghĩa bóng Đói ngấu, đói meo.
Chia động từ verhungern
Hiện tại Präsens
- ich verhungre
- du verhungerst
- er/sie/es verhungert
- wir verhungern
- ihr verhungert
- sie/Sie verhungern
Quá khứ đơn Präteritum
- ich verhungerte
- du verhungertest
- er/sie/es verhungerte
- wir verhungerten
- ihr verhungertet
- sie/Sie verhungerten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich bin verhungert
- du bist verhungert
- er/sie/es ist verhungert
- wir sind verhungert
- ihr seid verhungert
- sie/Sie sind verhungert
Tương lai Futur I
- ich werde verhungern
- du wirst verhungern
- er/sie/es wird verhungern
- wir werden verhungern
- ihr werdet verhungern
- sie/Sie werden verhungern
Giả định I Konjunktiv I
- ich verhungere
- du verhungerest
- er/sie/es verhungere
- wir verhungern
- ihr verhungeret
- sie/Sie verhungern
Mệnh lệnh Imperativ
- verhungre! (du)
- verhungert! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với verhungern
- Ich verhungere. Tôi đói quá rồi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #626452
- Ich bin am Verhungern! Tôi đói quá rồi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1848729
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to starve to death
Câu hỏi thường gặp
verhungern nghĩa là gì?
verhungern (động từ) nghĩa là chết đói, đói ngấu, đói meo.
Chia động từ verhungern ở thì hiện tại thế nào?
ich verhungre, du verhungerst, er/sie/es verhungert, wir verhungern, ihr verhungert, sie/Sie verhungern. Phân từ II: verhungert.