TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Rượu vang tiếng Đức là gì?

"rượu vang" trong tiếng Đức là der Wein (danh từ).

der Wein Danh từ · giống đực

/vaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rượu vang.

  • Ich habe lieber Wein. Tôi thích rượu vang hơn.
  • Ich trinke keinen Wein. Tôi không uống rượu vang.

Xem đầy đủ từ "Wein": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Rượu vang tiếng Đức là gì?

"rượu vang" trong tiếng Đức là der Wein (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.