Rạp hát tiếng Đức là gì?
"rạp hát" trong tiếng Đức là das Theater (danh từ), das Theatergebäude (danh từ).
das Theater Danh từ · giống trung
/teˈaːtɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà hát, rạp hát.
Xem đầy đủ từ "Theater": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Theatergebäude Danh từ · giống trung
/teˈaːtɐɡəˌbɔʏ̯də/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà hát, rạp hát.
Xem đầy đủ từ "Theatergebäude": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Rạp hát tiếng Đức là gì?
"rạp hát" trong tiếng Đức là das Theater (danh từ), das Theatergebäude (danh từ).