TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Theater

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/teˈaːtɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Theaters

das Theater nghĩa là nhà hát, rạp hát.

Nghĩa của Theater

Danh từ · giống trung

  1. Nhà hát, rạp hát.

Biến cách của Theater (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Theaterdie Theater
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Theatersder Theater
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Theaterden Theatern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Theaterdie Theater

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Theater

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ theater (a place or building consisting of a stage and seats); theater (drama or performance as a profession or artform); theatrical company, troupe, theater company (company (group or organization) of, often touring, actors, singers or dancers); audience (large gathering of people listening to or watching a performance in a theater); to-do, fuss, hassle (excessive activity, worry, bother, talk, or conflict)

Câu hỏi thường gặp

Theater nghĩa là gì?

Theater (danh từ) nghĩa là nhà hát, rạp hát.

Theater là der, die hay das?

Theater là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Theater).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.