TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ruồi lằng tiếng Đức là gì?

"ruồi lằng" trong tiếng Đức là die Aasfliege (danh từ), die Schmeißfliege (danh từ).

die Aasfliege Danh từ · giống cái

[ˈaːsˌfliːɡə] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhặng, ruồi lằng, ruồi xanh.

Xem đầy đủ từ "Aasfliege": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Schmeißfliege Danh từ · giống cái

[ˈʃmaɪ̯sˌfliːɡə] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhặng, ruồi lằng, ruồi xanh.

Xem đầy đủ từ "Schmeißfliege": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ruồi lằng tiếng Đức là gì?

"ruồi lằng" trong tiếng Đức là die Aasfliege (danh từ), die Schmeißfliege (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.