TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schmeißfliege

danh từ giống cái
[ˈʃmaɪ̯sˌfliːɡə] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schmeißfliegen · sinh cách: der Schmeißfliege

die Schmeißfliege nghĩa là nhặng, ruồi lằng.

Nghĩa của Schmeißfliege

Danh từ · giống cái

  1. Nhặng, ruồi lằng, ruồi xanh.

Biến cách của Schmeißfliege (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schmeißfliegedie Schmeißfliegen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schmeißfliegeder Schmeißfliegen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schmeißfliegeden Schmeißfliegen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schmeißfliegedie Schmeißfliegen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schmeißfliege

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ blowfly (insect of the family Calliphoridae); leftist intellectual

Câu hỏi thường gặp

Schmeißfliege nghĩa là gì?

Schmeißfliege (danh từ) nghĩa là nhặng, ruồi lằng.

Schmeißfliege là der, die hay das?

Schmeißfliege là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schmeißfliege); số nhiều: die Schmeißfliegen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.