TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Aasfliege

danh từ giống cái
[ˈaːsˌfliːɡə] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Aasfliegen · sinh cách: der Aasfliege

die Aasfliege nghĩa là nhặng, ruồi lằng.

Nghĩa của Aasfliege

Danh từ · giống cái

  1. Nhặng, ruồi lằng, ruồi xanh.

Biến cách của Aasfliege (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Aasfliegedie Aasfliegen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Aasfliegeder Aasfliegen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Aasfliegeden Aasfliegen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Aasfliegedie Aasfliegen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Aasfliege

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ blowfly (insect of the family Calliphoridae); flesh-fly (Sarcophaga carnaria); a person with a habit of exploiting other people

Câu hỏi thường gặp

Aasfliege nghĩa là gì?

Aasfliege (danh từ) nghĩa là nhặng, ruồi lằng.

Aasfliege là der, die hay das?

Aasfliege là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Aasfliege); số nhiều: die Aasfliegen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.