TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Aal

danh từ giống đực
/aːl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Aale · sinh cách: des Aals

der Aal nghĩa là lươn, cá chình.

Nghĩa của Aal

Danh từ · giống đực

  1. Lươn.
  2. Cá chình.

Biến cách của Aal (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Aaldie Aale
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Aalsder Aale
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Aalden Aalen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Aaldie Aale

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ eel; bad crease or crumple; torpedo

Câu hỏi thường gặp

Aal nghĩa là gì?

Aal (danh từ) nghĩa là lươn, cá chình.

Aal là der, die hay das?

Aal là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Aal); số nhiều: die Aale.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.